lẩy
Động từ
Tách nhỏ hoặc tẽ ra để hai mép không còn dính.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
split apart
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/lə̰j˧˩˧/
Trung
/ləj˧˩˨/
Nam
/ləj˨˩˦/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Tách nhỏ hoặc tẽ ra để hai mép không còn dính.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
split apart
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
𢬦
▸
Cấu tạo
𢬦
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢬦
Ứng viên theo âm tiết
lẩy
𢬦
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lạy / lấy / lẫy / lây …
▸
Tương tự
lạy / lấy / lẫy / lây …
Dùng
run lẩy bẩy
▸
Dùng
run lẩy bẩy