lạm
Trạng từ
Làm điều vượt quá giới hạn có quyền hoặc trách nhiệm của mình.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
overstep
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/la̰ːʔm˨˩/
Trung
/la̰ːm˨˨/
Nam
/laːm˨˩˨/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
Làm điều vượt quá giới hạn có quyền hoặc trách nhiệm của mình.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
overstep
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
濫
▸
Cấu tạo
濫
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
濫
Ứng viên theo âm tiết
lạm
濫
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lâm / lầm / lăm / lậm …
▸
Tương tự
lâm / lầm / lăm / lậm …
Dùng
lạm phát / đình lạm / nhũng lạm
▸
Dùng
lạm phát / đình lạm / nhũng lạm