lược thuật
Phát âm
Bắc
/lɨə̰ʔk˨˩ tʰwə̰ʔt˨˩/
Trung
/lɨə̰k˨˨ tʰwə̰k˨˨/
Nam
/lɨək˨˩˨ tʰwək˨˩˨/
Nghe
Động từ
lược thuật
to summarize
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
lược thuật
Hành động cơ bản
Đưa ra một tuyên bố hoặc báo cáo ngắn gọn về các điểm chính của một điều gì đó.
vi Anh ấy lược thuật nội dung cuốn sách trong vài phút.
Cấu tạo
lược / thuật / 略術
▸
Cấu tạo
lược / thuật / 略術
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
略術
Ứng viên theo âm tiết
lược
略(𥳂)
thuật
術
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tổng kết / tóm / tóm tắt / đúc kết …
▸
Tương tự
tổng kết / tóm / tóm tắt / đúc kết …
Dùng
chiến lược / xâm lược / sách lược / sơ lược …
▸
Dùng
chiến lược / xâm lược / sách lược / sơ lược …