lưới sắt
Danh từ
Một loại lưới hoặc mắt cáo được làm từ các sợi dây sắt, thường dùng để bảo vệ hoặc ngăn cách.
Nhật
金網
Anh
iron mesh
Hàn
철망
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại lưới hoặc mắt cáo được làm từ các sợi dây sắt, thường dùng để bảo vệ hoặc ngăn cách. Đồ gia dụng, dụng cụ & sửa chữa
vi Hàng rào được làm bằng lưới sắt chắc chắn.
Nhật 金網
フェンスは頑丈な金網で作られている。
Anh iron mesh
The fence is made of strong iron mesh.
Hàn 철망
울타리는 튼튼한 철망으로 만들어져 있다.
Cấu tạo
lưới / sắt / 䋥栗
▸
Cấu tạo
lưới / sắt / 䋥栗
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
䋥栗
Ứng viên theo âm tiết
lưới
䋥
sắt
栗(瑟 / 𠶘 / 𨫊)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lưới / lưới đạn / lưới thức ăn / lưới tình …
▸
Tương tự
lưới / lưới đạn / lưới thức ăn / lưới tình …
Dùng
mạng lưới / a lưới / dưa lưới / lưới b40 …
▸
Dùng
mạng lưới / a lưới / dưa lưới / lưới b40 …