lưới lửa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Quân đội đã tạo ra một lưới lửa để bảo vệ thành phố.
Hàn 탄막
군대는 도시를 지키기 위해 탄막을 쳤다.
Nhật 弾幕
軍隊は都市を守るために弾幕を張った。
Anh barrage
The army created a barrage to protect the city.
Cấu tạo
lưới / lửa / ghép từ lưới + lửa …
▸
Nguồn gốcghép từ lưới + lửa