lơn
Động từ
Cư xử và nói năng để tán tỉnh phụ nữ.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
woo
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ləːn˧˧/
Trung
/ləːŋ˧˥/
Nam
/ləːŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Cư xử và nói năng để tán tỉnh phụ nữ. Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
woo
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
欄
▸
Cấu tạo
欄
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
欄
Ứng viên theo âm tiết
lơn
欄
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lồn / lợn / lộn / lòn …
▸
Tương tự
lồn / lợn / lộn / lòn …
Dùng
bông lơn / bao lơn / ba lơn / khuyên lơn
▸
Dùng
bông lơn / bao lơn / ba lơn / khuyên lơn