lý ngư
Phát âm
Bắc
/li˧˥ ŋɨ˧˧/
Trung
/lḭ˩˧ ŋɨ˧˥/
Nam
/li˧˥ ŋɨ˧˧/
1 senses
1 Thành tố
unknown
lý ngư
carp; freshwater fish
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
lý ngư
Một loại cá sống trong môi trường nước ngọt như hồ hoặc sông ngòi.
vi Con lý ngư này đang bơi trong hồ nước ngọt.