lô lô hoa
Danh từ riêng
Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Lô Lô.
Nhật
ロロホア
Anh
Lô Lô Hoa
Hàn
로로호아
Phát âm
Bắc
/lo˧˧ lo˧˧ hwaː˧˧/
Trung
/lo˧˥ lo˧˥ hwaː˧˥/
Nam
/lo˧˧ lo˧˧ hwaː˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Lô Lô.
vi Lô Lô Hoa là một tên riêng đặc biệt.
Nhật ロロホア
ロロホアは特殊な固有の名称である。
Anh Lô Lô Hoa
Lo Lo Hoa is a unique proper name.
Hàn 로로호아
로로호아는 특별한 고유 명칭이다.
Cấu tạo
lô lô / hoa / 爐爐花
▸
Cấu tạo
lô lô / hoa / 爐爐花
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
爐爐花
Ứng viên theo âm tiết
lô
爐
lô
爐
hoa
花
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
pen ti lô lô / lô lô đen / hoa hồng / hoa quả …
▸
Dùng
pen ti lô lô / lô lô đen / hoa hồng / hoa quả …