lí sự
Chi tiết
3 senses
▸
Danh từ
Những lý lẽ nghe qua có vẻ đúng nhưng thực chất lại sai lầm và nhằm mục đích đánh lừa.
vi Đừng dùng những lí sự đó để bào chữa cho lỗi lầm của mình.
Động từ
Sử dụng những cách lập luận khéo léo nhưng thiếu chính xác để tranh luận hoặc bào chữa.
vi Anh ta hay lí sự mỗi khi bị phê bình.
Thực hiện việc sắp xếp hoặc quản lý các công việc và vấn đề nảy sinh một cách hợp lý.
vi Cô ấy rất giỏi trong việc lí sự các công việc trong gia đình.