lí sự
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Danh từ
vi Đừng dùng những lí sự đó để bào chữa cho lỗi lầm của mình.
Nhật 詭弁
自分の過ちを正当化するために詭弁を使わないで。
Anh sophistry
Don't use those sophistries to justify your mistakes.
Hàn 궤변
자신의 실수를 정당화하기 위해 궤변을 늘어놓지 마라.
Động từ
vi Anh ta hay lí sự mỗi khi bị phê bình.
Nhật 詭弁を弄する
彼は批判されるといつも詭弁を弄する。
Anh to be sophistic
He often argues sophistically whenever he is criticized.
Hàn 궤변을 늘어놓다
그는 비판받을 때마다 항상 궤변을 늘어놓는다.
vi Trong văn bản xưa, viên quan được giao việc lí sự trong vùng.
Nhật 事務を処理する
古い文献では、その役人は地域の事務を取り仕切るよう任された。
Anh to manage matters
In the old text, the official was assigned to manage affairs in the region.
Hàn 일을 처리하다
옛 문헌에서 그 관리는 그 지역의 일을 맡아 처리하도록 임명되었다.