lèo tèo
Phát âm
Bắc
/lɛ̤w˨˩ tɛ̤w˨˩/
Trung
/lɛw˧˧ tɛw˧˧/
Nam
/lɛw˨˩ tɛw˨˩/
Nghe
sparse enpack representative only
Tính từ
sparse
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
lèo tèo
Tính chất & trạng thái
Mô tả trạng thái thưa thớt, ít ỏi và rải rác, không tập trung hoặc không đủ số lượng cần thiết.
vi Chợ hôm nay lèo tèo người qua lại.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
繚潐
Ứng viên theo âm tiết
lèo
繚
tèo
潐
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.