lèm nhèm
Phát âm
Bắc
/lɛ̤m˨˩ ɲɛ̤m˨˩/
Trung
/lɛm˧˧ ɲɛm˧˧/
Nam
/lɛm˨˩ ɲɛm˨˩/
Tính từ
lèm nhèm
bleary eyed
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
lèm nhèm
Tính chất & trạng thái
Có đôi mắt mờ đi hoặc nhìn không rõ do bị dính dịch nhầy hoặc mệt mỏi.
vi Đôi mắt anh ấy lèm nhèm vì thiếu ngủ.
Cấu tạo
nhèm / 𠿳濓
▸
Cấu tạo
nhèm / 𠿳濓
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠿳濓
Ứng viên theo âm tiết
lèm
𠿳
nhèm
濓(𣲹)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lèm bèm / lèm bà lèm bèm / nhập nhèm / tèm nhèm …
▸
Tương tự
lèm bèm / lèm bà lèm bèm / nhập nhèm / tèm nhèm …
Dùng
nhẻm nhèm nhem
▸
Dùng
nhẻm nhèm nhem