láu lỉnh
Tính từ
Láu lỉnh mô tả người tinh nghịch một cách khéo léo hoặc không trung thực theo cách vui đùa, bí mật.
Nhật
いたずらな
Anh
roguish or sly
Hàn
짖궂은
Phát âm
Bắc
/law˧˥ lḭ̈ŋ˧˩˧/
Trung
/la̰w˩˧ lïn˧˩˨/
Nam
/law˧˥ lɨn˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Láu lỉnh mô tả người tinh nghịch một cách khéo léo hoặc không trung thực theo cách vui đùa, bí mật.
vi Một nụ cười láu lỉnh xuất hiện trên khuôn mặt đứa trẻ.
Nhật いたずらな
子供の顔に悪戯っぽい笑みが浮かんだ。
Anh roguish or sly
A roguish smile appeared on the child's face.
Hàn 짖궂은
아이의 얼굴에 장난스러운 미소가 떠올랐다.
Cấu tạo
láu / lỉnh
▸
Cấu tạo
láu / lỉnh
Tương tự
láu / láu cá / láu táu / láu tôm láu cá …
▸
Tương tự
láu / láu cá / láu táu / láu tôm láu cá …
Dùng
lau láu / lí láu / liến láu / lỉnh kỉnh
▸
Dùng
lau láu / lí láu / liến láu / lỉnh kỉnh