láng cón
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy vừa lau chiếc xe đạp bóng loáng, láng cón.
Nhật 艶のある
彼は自転車が滑らかで光沢が出るまで拭いた。
Anh sleek
He just wiped the bicycle until it was shiny and sleek.
Hàn 매끄러운
그는 자전거가 매끄럽고 광택이 날 때까지 닦았다.