lá mạ
Phát âm
Bắc
/laː˧˥ ma̰ːʔ˨˩/
Trung
/la̰ː˩˧ ma̰ː˨˨/
Nam
/laː˧˥ maː˨˩˨/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
lá mạ
rice seedling leaf
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
lá mạ
Diễn ngôn & logic
Lá của cây lúa non trong giai đoạn vẫn còn là cây mạ trước khi được mang đi cấy ngoài ruộng.
vi Cánh đồng xanh mướt màu lá mạ.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
蘿罵
Ứng viên theo âm tiết
lá
蘿
mạ
罵(𣟭 / 𥢂 / 𨬈)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.