làm vậy
Phát âm
Bắc
/la̤ːm˨˩ və̰ʔj˨˩/
Trung
/laːm˧˧ jə̰j˨˨/
Nam
/laːm˨˩ jəj˨˩˨/
1 senses
2 Thành tố
Trạng từ
làm vậy
like that
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Trạng từ
làm vậy
Diễn ngôn & logic
Dùng để chỉ việc làm một điều gì đó theo một cách thức cụ thể đã nêu.
vi Tại sao anh lại làm vậy?
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𫜵丕
Ứng viên theo âm tiết
làm
𫜵
vậy
丕
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.