goigoi

làm vậy

Trạng từ
Dùng để chỉ việc làm một điều gì đó theo một cách thức cụ thể đã nêu.
Nhật そのように
Anh like that
Hàn 그렇게
Phát âm Bắc /la̤ːm˨˩ və̰ʔj˨˩/ Trung /laːm˧˧ jə̰j˨˨/ Nam /laːm˨˩ jəj˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Trạng từ
Dùng để chỉ việc làm một điều gì đó theo một cách thức cụ thể đã nêu. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Tại sao anh lại làm vậy?

Nhật そのように

なぜあなたはそれをそのようにしたのか?

Anh like that

Why did you do it like that?

Hàn 그렇게

왜 당신은 그것을 그렇게 했나요?

Cấu tạo
làm / vậy / 𫜵丕
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𫜵丕
Ứng viên theo âm tiết
làm 𫜵 vậy 丕
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
làm vầy
▸
Dùng
việc làm / làm việc / làm vườn / làm tình …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.