làm khó dễ
Động từ
Làm cho việc nào đó trở nên khó khăn hơn.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
complicate
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/la̤ːm˨˩ xɔ˧˥ zeʔe˧˥/
Trung
/laːm˧˧ kʰɔ̰˩˧ je˧˩˨/
Nam
/laːm˨˩ kʰɔ˧˥ je˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Làm cho việc nào đó trở nên khó khăn hơn. Hành động cơ bản & thao tác
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
complicate
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
làm / khó dễ / 𫜵𧁷易
▸
Cấu tạo
làm / khó dễ / 𫜵𧁷易
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𫜵𧁷易
Ứng viên theo âm tiết
làm
𫜵
khó
𧁷(𧁹)
dễ
易
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hồ dễ / khó dễ / khi dễ
▸
Tương tự
hồ dễ / khó dễ / khi dễ
Dùng
việc làm / làm việc / làm vườn / làm sao …
▸
Dùng
việc làm / làm việc / làm vườn / làm sao …