kiên quyết
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy rất kiên quyết với lựa chọn của mình.
Nhật 断固とした
彼女は自分の選択に対して非常に断固としている。
Anh determined
She is very determined with her choice.
Hàn 단호한
그녀는 자신의 선택에 대해 매우 단호하다.
Cấu tạo
kiên / quyết / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 堅決 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 堅決