khuyến mãi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cửa hàng đang khuyến mãi để thu hút khách hàng.
Nhật 販促する
店が客を呼ぶために販売促進を行っている。
Anh to promote sales
The store is promoting sales to attract customers.
Hàn 판촉하다
가게가 손님을 끌기 위해 판촉 활동을 하고 있다.
Cấu tạo
khuyến / mãi / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 勸買 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 勸買