goigoi

khuỷu

Danh từ
Phần khớp nối giữa cánh tay trên và cẳng tay, nằm ở phía sau khi gập tay lại.
Nhật 肘
Anh elbow
Hàn 팔꿈치
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /xwḭw˧˩˧/ Trung /kʰwiw˧˩˨/ Nam /kʰwiw˨˩˦/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Phần khớp nối giữa cánh tay trên và cẳng tay, nằm ở phía sau khi gập tay lại. Cơ thể & khuôn mặtChủ đề Bộ phận cơ thểThẻ

vi Anh ấy bị đau ở khuỷu tay.

Nhật 肘

彼は肘を痛めている。

Anh elbow

He has a pain in his elbow.

Hàn 팔꿈치

그는 팔꿈치에 통증이 있다.

Nghĩa 2 Danh từ
Chỗ uốn cong hoặc gấp khúc của một con đường, dòng sông hay một vật thể dài khác.

vi Con đường có một khuỷu gập rất nguy hiểm.

Nhật 曲がり角

道には非常に危険な曲がり角がある。

Anh bend; turn

The road has a very dangerous sharp bend.

Hàn 굽이

도로에는 매우 위험한 굽이가 있다.

Cấu tạo
𣎣
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣎣
Ứng viên theo âm tiết
khuỷu 𣎣
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
khuỵu / khuỷu tay
▸
Dùng
trục khuỷu / khúc khuỷu / cánh khuỷu / giật cánh khuỷu
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.