khuỷu
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Anh ấy bị đau ở khuỷu tay.
Nhật 肘
彼は肘を痛めている。
Anh elbow
He has a pain in his elbow.
Hàn 팔꿈치
그는 팔꿈치에 통증이 있다.
vi Con đường có một khuỷu gập rất nguy hiểm.
Nhật 曲がり角
道には非常に危険な曲がり角がある。
Anh bend; turn
The road has a very dangerous sharp bend.
Hàn 굽이
도로에는 매우 위험한 굽이가 있다.