khoẻo
Tính từ
Diễn tả trạng thái sức khỏe yếu ớt, dễ bị tổn thương hoặc không còn đủ sức mạnh thể chất.
Nhật
虚弱な
Anh
frail
Hàn
허약한
Phát âm
Bắc
/xwɛ̰w˧˩˧/
Trung
/kʰwɛw˧˩˨/
Nam
/kʰwɛw˨˩˦/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Diễn tả trạng thái sức khỏe yếu ớt, dễ bị tổn thương hoặc không còn đủ sức mạnh thể chất. Tính chất & trạng thái
vi Ông ấy đang dần trở nên khoẻo hơn vì tuổi già.
Nhật 虚弱な
彼は老齢のために徐々に虚弱になってきている。
Anh frail
He is gradually becoming frailer due to old age.
Hàn 허약한
그는 노령으로 인해 점차 허약해지고 있다.
Tương tự
khoèo / gầy yếu / khoẻo
▸
Tương tự
khoèo / gầy yếu / khoẻo
Dùng
khỏng khoẻo
▸
Dùng
khỏng khoẻo