khoác tay
Phát âm
Bắc
/xwaːk˧˥ taj˧˧/
Trung
/kʰwa̰ːk˩˧ taj˧˥/
Nam
/kʰwaːk˧˥ taj˧˧/
unknown
khoác tay
lock arms
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
khoác tay
Hành động đan tay mình vào tay người khác khi đang cùng nhau đi bộ.
vi Hai người bạn khoác tay nhau đi dạo trên phố.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡀵拪
Ứng viên theo âm tiết
khoác
𡀵(𢸠)
tay
拪(𢬣)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.