khai phục
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tiếng Nhật 復職させる
Ông ấy đã được khai phục chức vụ cũ sau cuộc điều tra.
調査後、彼は以前の職に復職させられた。
Tiếng Anh restore status
Ông ấy đã được khai phục chức vụ cũ sau cuộc điều tra.
He was reinstated to his old position after the investigation.
Tiếng Hàn 복직시키다
Ông ấy đã được khai phục chức vụ cũ sau cuộc điều tra.
조사 후, 그는 이전 직책에 복직되었다.
vi Ông ấy đã được khai phục chức vụ cũ sau cuộc điều tra.