goigoi

khai phục

unknown
Đưa ai đó trở lại vị trí hoặc tư cách mà họ đã giữ trước đó sau khi nó bị lấy đi hoặc mất đi.
Tiếng Nhật 復職させる
Tiếng Anh restore status
Tiếng Hàn 복직시키다
Phát âm Bắc /xaːj˧˧ fṵʔk˨˩/ Trung /kʰaːj˧˥ fṵk˨˨/ Nam /kʰaːj˧˧ fuk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
Đưa ai đó trở lại vị trí hoặc tư cách mà họ đã giữ trước đó sau khi nó bị lấy đi hoặc mất đi.
Tiếng Nhật 復職させる

Ông ấy đã được khai phục chức vụ cũ sau cuộc điều tra.

調査後、彼は以前の職に復職させられた。

Tiếng Anh restore status

Ông ấy đã được khai phục chức vụ cũ sau cuộc điều tra.

He was reinstated to his old position after the investigation.

Tiếng Hàn 복직시키다

Ông ấy đã được khai phục chức vụ cũ sau cuộc điều tra.

조사 후, 그는 이전 직책에 복직되었다.

vi Ông ấy đã được khai phục chức vụ cũ sau cuộc điều tra.

Cấu tạo
khai / phục / 開服
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
開服
Ứng viên theo âm tiết
khai 開 phục 服(伏 / 腹)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
Phục Hưng / vãn hồi / phục dựng / khai phục
▸
Dùng
triển khai / khai thác / công khai / khai cuộc …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.