goigoi

khởi công

Động từ
Bắt đầu tiến hành xây dựng một công trình.
Nhật 着工する
Anh to break ground
Hàn 착공하다
Phát âm Bắc /xə̰ːj˧˩˧ kəwŋ˧˧/ Trung /kʰəːj˧˩˨ kəwŋ˧˥/ Nam /kʰəːj˨˩˦ kəwŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Bắt đầu tiến hành xây dựng một công trình. Nghề nghiệp & nơi làm việcChủ đề

vi Công trình sẽ được khởi công vào tuần tới.

Nhật 着工する

そのプロジェクトは来週着工します。

Anh to break ground

The project will break ground next week.

Hàn 착공하다

그 프로젝트는 다음 주에 착공할 것입니다.

Cấu tạo
khởi / công / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 起工 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 起工

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
起工
Ứng viên theo âm tiết
khởi 起 công 工
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
khánh thành
▸
Dùng
khởi hành / khởi nghiệp / khởi động / khởi đầu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.