khởi công
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Công trình sẽ được khởi công vào tuần tới.
Nhật 着工する
そのプロジェクトは来週着工します。
Anh to break ground
The project will break ground next week.
Hàn 착공하다
그 프로젝트는 다음 주에 착공할 것입니다.
Cấu tạo
khởi / công / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 起工 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 起工