khả năng
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
ability (ability capability)
Những phẩm chất, kỹ năng hoặc sức mạnh cần thiết mà một người hoặc vật sở hữu để thực hiện một công việc cụ thể.
vi Anh ấy có khả năng hoàn thành công việc một cách hiệu quả.
likelihood (likelihood possibility)
Mức độ hoặc cơ hội mà một sự việc nào đó có khả năng xảy ra trong một điều kiện hoặc hoàn cảnh nhất định.
vi Khả năng ngày mai trời sẽ mưa là rất lớn.