khả ước
Tính từ
Có thể được rút gọn hoặc làm cho đơn giản hơn, thường được dùng trong toán học.
Nhật
約分可能な
Anh
reducible
Hàn
약분 가능한
Phát âm
Bắc
/xa̰ː˧˩˧ ɨək˧˥/
Trung
/kʰaː˧˩˨ ɨə̰k˩˧/
Nam
/kʰaː˨˩˦ ɨək˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Có thể được rút gọn hoặc làm cho đơn giản hơn, thường được dùng trong toán học.
vi Phân số này là một biểu thức khả ước.
Nhật 約分可能な
この分数は約分可能な式である。
Anh reducible
This fraction is a reducible expression.
Hàn 약분 가능한
이 분수는 약분 가능한 식이다.
Cấu tạo
khả / ước / 可約
▸
Cấu tạo
khả / ước / 可約
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
可約
Ứng viên theo âm tiết
khả
可
ước
約
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
khả dụng / khả hãn / khả biến thần kinh / khả thịnh …
▸
Tương tự
khả dụng / khả hãn / khả biến thần kinh / khả thịnh …
Dùng
khả quan / khả nghi / khả dĩ / khả kính …
▸
Dùng
khả quan / khả nghi / khả dĩ / khả kính …