khó nuốt
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tin tức về việc dự án bị hủy bỏ thật là khó nuốt đối với họ.
Nhật 受け入れがたい
プロジェクト中止のニュースは、彼らにとって極めて不快なものだった。
Anh hard to swallow
The news about the project cancellation was hard for them to swallow.
Hàn 받아들이기 힘든
프로젝트 중단 소식은 그들에게 매우 받아들이기 힘든 것이었다.