goigoi

khò

Thán từ
Khò là từ tượng thanh dùng để mô phỏng tiếng ngáy hoặc tiếng thở mạnh khi đang ngủ say.
Nhật ぐうぐう
Anh zzz
Hàn 쿨쿨
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /xɔ̤˨˩/ Trung /kʰɔ˧˧/ Nam /kʰɔ˨˩/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Thán từ

Nghĩa 1 Thán từ
Khò là từ tượng thanh dùng để mô phỏng tiếng ngáy hoặc tiếng thở mạnh khi đang ngủ say. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Anh ấy đang ngủ say và phát ra tiếng khò khò.

Nhật ぐうぐう

彼はぐうぐうと音を立てて深く眠っている。

Anh zzz

He is sleeping soundly and making a zzz sound.

Hàn 쿨쿨

그는 쿨쿨 소리를 내며 깊이 잠들어 있다.

Động từ

Nghĩa 2 Động từ
Khò là hành động sử dụng nguồn nhiệt mạnh để đốt cháy hoặc làm sém bề mặt của một vật.

vi Người thợ đang khò lớp sơn cũ trên cửa.

Nhật 焦がす

職人がドアの古い塗装を焦がしている。

Anh char

The worker is charring the old paint layer on the door.

Hàn 그을리다

작업자가 문에 묻은 오래된 페인트를 그을리고 있다.

Cấu tạo
𠺟
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠺟
Ứng viên theo âm tiết
khò 𠺟
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
khớ / khô / khó / khở …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.