khò
Chi tiết
2 senses
▸
Thán từ
Khò là từ tượng thanh dùng để mô phỏng tiếng ngáy hoặc tiếng thở mạnh khi đang ngủ say.
vi Anh ấy đang ngủ say và phát ra tiếng khò khò.
Động từ
Khò là hành động sử dụng nguồn nhiệt mạnh để đốt cháy hoặc làm sém bề mặt của một vật.
vi Người thợ đang khò lớp sơn cũ trên cửa.