khò
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Thán từ
vi Anh ấy đang ngủ say và phát ra tiếng khò khò.
Nhật ぐうぐう
彼はぐうぐうと音を立てて深く眠っている。
Anh zzz
He is sleeping soundly and making a zzz sound.
Hàn 쿨쿨
그는 쿨쿨 소리를 내며 깊이 잠들어 있다.
Động từ
vi Người thợ đang khò lớp sơn cũ trên cửa.
Nhật 焦がす
職人がドアの古い塗装を焦がしている。
Anh char
The worker is charring the old paint layer on the door.
Hàn 그을리다
작업자가 문에 묻은 오래된 페인트를 그을리고 있다.