khí thực
Danh từ
Loại khí trong thực tế có các tính chất vật lý không lý tưởng.
Nhật
実在気体
Anh
real gas
Hàn
실재 기체
Phát âm
Bắc
/xi˧˥ tʰɨ̰ʔk˨˩/
Trung
/kʰḭ˩˧ tʰɨ̰k˨˨/
Nam
/kʰi˧˥ tʰɨk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Loại khí trong thực tế có các tính chất vật lý không lý tưởng. Diễn ngôn & logic
vi Khí thực có tính chất khác với khí lý tưởng.
Nhật 実在気体
実在気体は理想気体とは異なる性質を持つ。
Anh real gas
Real gas has different properties than ideal gas.
Hàn 실재 기체
실재 기체는 이상 기체와 다른 성질을 가진다.
Cấu tạo
khí / thực / 氣實
▸
Cấu tạo
khí / thực / 氣實
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
氣實
Ứng viên theo âm tiết
khí
氣
thực
實(植 / 寔)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
số thực / tha phương cầu thực / chứng thực / du thủ du thực …
▸
Tương tự
số thực / tha phương cầu thực / chứng thực / du thủ du thực …
Dùng
vũ khí / không khí / khí hậu / khí quyển …
▸
Dùng
vũ khí / không khí / khí hậu / khí quyển …