khí dung
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bác sĩ thực hiện khí dung để giúp bệnh nhân dễ thở hơn.
Nhật ネブライザー
医師は患者の呼吸を楽にするためネブライザーを行った。
Anh nebulization
The doctor performs nebulization to help the patient breathe easier.
Hàn 네불라이저
의사는 환자의 호흡을 편하게 하기 위해 네불라이저를 시행했다.