khè
Chi tiết
2 senses
▸
Hành động đẩy mạnh hơi hoặc chất lỏng từ trong miệng ra ngoài một cách rất đột ngột và mạnh mẽ.
vi Anh ta khè nước ra khỏi miệng.
Khoe ra thứ gì đó nhằm mục đích hù dọa cho người khác sợ hoặc để gây ấn tượng mạnh mẽ.
vi Đừng dùng danh tiếng của mình để khè người khác.