kỳ cọ
Danh từ
Một cách viết khác của từ kì cọ, chỉ hành động xát mạnh để làm sạch.
Nhật
こすり洗い
Anh
scrub
Hàn
문지르기
Phát âm
Bắc
/ki̤˨˩ kɔ̰ʔ˨˩/
Trung
/ki˧˧ kɔ̰˨˨/
Nam
/ki˨˩ kɔ˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một cách viết khác của từ kì cọ, chỉ hành động xát mạnh để làm sạch.
vi Việc kỳ cọ sàn nhà tốn khá nhiều sức.
Nhật こすり洗い
床をこすり洗いするのにはかなりの力がいる。
Anh scrub
The act of scrubbing the floor takes a lot of effort.
Hàn 문지르기
바닥을 문지르는 데는 상당한 힘이 든다.
Cấu tạo
kỳ / cọ / 奇𢮭
▸
Cấu tạo
kỳ / cọ / 奇𢮭
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
奇𢮭
Ứng viên theo âm tiết
kỳ
奇
cọ
𢮭
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cãi cọ / kiểu cọ / kì cọ
▸
Tương tự
cãi cọ / kiểu cọ / kì cọ
Dùng
kỳ nghỉ / kỳ thuỷ / hoa kỳ / kỳ anh …
▸
Dùng
kỳ nghỉ / kỳ thuỷ / hoa kỳ / kỳ anh …