kỳ công
Tính từ
Cách viết khác của từ kì công, chỉ một công việc đòi hỏi rất nhiều nỗ lực.
Nhật
力作
Anh
alternative spelling
Hàn
역작
Phát âm
Bắc
/ki̤˨˩ kəwŋ˧˧/
Trung
/ki˧˧ kəwŋ˧˥/
Nam
/ki˨˩ kəwŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Cách viết khác của từ kì công, chỉ một công việc đòi hỏi rất nhiều nỗ lực. Tính chất & trạng thái
vi Dự án này là một kỳ công của cả nhóm.
Nhật 力作
このプロジェクトはチーム全体の力作だった。
Anh alternative spelling
This project was an immense effort for the whole team.
Hàn 역작
이 프로젝트는 팀 전체의 역작이었다.
Cấu tạo
kỳ / công / 奇工
▸
Cấu tạo
kỳ / công / 奇工
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
奇工
Ứng viên theo âm tiết
kỳ
奇
công
工
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
kỳ nghỉ / kỳ thuỷ / hoa kỳ / kỳ anh …
▸
Dùng
kỳ nghỉ / kỳ thuỷ / hoa kỳ / kỳ anh …