kết xã
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Những người thợ thủ công đã kết xã để giúp đỡ nhau.
Nhật 結社する
職人たちは助け合うために協会を結成した。
Anh form an association
The artisans formed an association to help each other.
Hàn 협회를 구성하다
장인들은 서로 돕기 위해 협회를 구성했다.