kì quái
1 senses
2 Thành tố
Tính từ
kì quái
bizarre
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
kì quái
Tính chất & trạng thái
Vô cùng bất thường hoặc kỳ lạ, thường theo cách gây ngạc nhiên hoặc khó có thể hiểu được.
vi Một hiện tượng kì quái đã xuất hiện trên bầu trời.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
奇怪
Ứng viên theo âm tiết
kì
其(期 / 示 / 麒)
quái
拐(卦)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.