kê gian
Danh từ
Hành vi giao cấu qua đường hậu môn, thuật ngữ pháp lý và lịch sử chỉ quan hệ đồng tính nam.
Nhật
鶏姦
Anh
sodomy
Hàn
계간
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Hành vi giao cấu qua đường hậu môn, thuật ngữ pháp lý và lịch sử chỉ quan hệ đồng tính nam.
Nhật
鶏姦
Anh
sodomy
Hàn
계간
Cấu tạo
kê / gian / 筓間
▸
Cấu tạo
kê / gian / 筓間
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
筓間
Ứng viên theo âm tiết
kê
筓
gian
間
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
kẻ gian / kê / kê đơn / kê cứu …
▸
Tương tự
kẻ gian / kê / kê đơn / kê cứu …
Dùng
liệt kê / bảng kê / hoạt kê / ô kê …
▸
Dùng
liệt kê / bảng kê / hoạt kê / ô kê …