inh ỏi
Phát âm
Bắc
/ïŋ˧˧ ɔ̰j˧˩˧/
Trung
/ïn˧˥ ɔj˧˩˨/
Nam
/ɨn˧˧ ɔj˨˩˦/
1 senses
2 Thành tố
Trạng từ
inh ỏi
noisily
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Trạng từ
inh ỏi
Diễn ngôn & logic
Tiếng động rất lớn, vang lên liên tục gây cảm giác khó chịu và ồn ào.
vi Tiếng còi xe vang lên inh ỏi trên đường phố.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
嚶喂
Ứng viên theo âm tiết
inh
嚶(𠸄)
ỏi
喂
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.