in ít
Phát âm
Bắc
/in˧˧ it˧˥/
Trung
/in˧˥ ḭt˩˧/
Nam
/ɨn˧˧ ɨt˧˥/
1 senses
2 Thành tố
Tính từ
in ít
only a few
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
in ít
Tính chất & trạng thái
Đề cập đến một lượng hoặc số lượng rất nhỏ của một cái gì đó, gợi ý rằng nó không đủ.
vi Có in ít người tham gia buổi họp hôm nay.