im lịm
Tính từ
Trạng thái im lặng và kín đáo, không muốn để lộ thông tin hoặc suy nghĩ thầm kín ra ngoài.
Nhật
内密な
Anh
secretive
Hàn
비밀스러운
Phát âm
Bắc
/im˧˧ lḭʔm˨˩/
Trung
/im˧˥ lḭm˨˨/
Nam
/im˧˧ lim˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Trạng thái im lặng và kín đáo, không muốn để lộ thông tin hoặc suy nghĩ thầm kín ra ngoài.
vi Anh ta luôn im lịm về những kế hoạch của mình.
Nhật 内密な
彼はいつも計画について秘密主義だ。
Anh secretive
He is always secretive about his plans.
Hàn 비밀스러운
그는 항상 계획에 대해 비밀스럽다.
Cấu tạo
im / lịm
▸
Cấu tạo
im / lịm
Tương tự
im lìm / ngọt lịm / lìm lịm
▸
Tương tự
im lìm / ngọt lịm / lìm lịm
Dùng
im lặng / im ắng / im ỉm / im ả
▸
Dùng
im lặng / im ắng / im ỉm / im ả