goigoi

huy động

Phát âm Bắc /hwi˧˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩/ Trung /hwi˧˥ ɗə̰wŋ˨˨/ Nam /hwi˧˧ ɗəwŋ˨˩˨/
Nghe
Động từ
huy động to mobilize; raise
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
huy động Chính trị & thể chếChủ đề

Tổ chức và tập hợp các nguồn lực hoặc con người cho một mục đích hoặc hành động cụ thể.

vi Chính phủ huy động quân đội để cứu hộ thiên tai.

Cấu tạo
huy / động / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 揮動 …

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 揮動

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
揮動
Ứng viên theo âm tiết
huy (輝 / 眭) động
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
phát động / phân tán / giải tán / huy chương …
Dùng
an huy / phát huy / chỉ huy / gia huy …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.