huy động
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tổ chức và tập hợp các nguồn lực hoặc con người cho một mục đích hoặc hành động cụ thể.
vi Chính phủ huy động quân đội để cứu hộ thiên tai.
Cấu tạo
huy / động / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 揮動 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 揮動