hung nha lợi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bác tôi đã sang Hung Nha Lợi làm việc từ mười năm trước.
Nhật ハンガリー
私のおじは10年前にハンガリーへ働きに行った。
Anh Hungary
My uncle went to Hungary to work ten years ago.
Hàn 헝가리
우리 삼촌은 10년 전에 헝가리로 일하러 갔다.
Cấu tạo
hung / nha / lợi …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 匈牙利