hui hút
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ngôi nhà hoang trông thật hui hút giữa cánh đồng.
Nhật 寂しい
廃屋は畑の真ん中でとても寂しく見える。
Anh lonesome and desolate
The abandoned house looks very desolate in the middle of the field.
Hàn 황량한
폐가는 밭 한가운데서 매우 황량해 보인다.