hui hút
Phát âm
Bắc
/huj˧˧ hut˧˥/
Trung
/huj˧˥ hṵk˩˧/
Nam
/huj˧˧ huk˧˥/
1 senses
1 Thành tố
Tính từ
hui hút
lonesome and desolate
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
hui hút
Văn hóa & tên riêng
Mô tả một nơi hoặc tình huống mang lại cảm giác trống trải, cô đơn và thiếu vắng sự sống.
vi Ngôi nhà hoang trông thật hui hút giữa cánh đồng.