huỷ hoại
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cơn bão mạnh đã huỷ hoại hoàn toàn vườn cây của họ.
Nhật 破壊する
強力な嵐が彼らの果樹園を完全に破壊した。
Anh destroy
The powerful storm completely destroyed their orchard.
Hàn 파괴하다
강력한 폭풍이 그들의 과수원을 완전히 파괴했다.
Cấu tạo
huỷ / hoại / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 毀壞 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 毀壞