Nghĩa
1 nghĩa
▸
Gây ra những thiệt hại nặng nề làm cho một vật hoặc sự việc không còn giá trị.
vi Cơn bão mạnh đã huỷ hoại hoàn toàn vườn cây của họ.
Cấu tạo
huỷ / hoại / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 毀壞 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 毀壞