huỵch
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Một tiếng huỵch vang lên khô khốc khi bao cát rơi xuống sàn.
Nhật ドサッ
砂袋が床に落ちてドサッと音がした。
Anh thwack
A dry thwack sounded when the sandbag fell onto the floor.
Hàn 쿵
모래주머니가 바닥에 떨어져 쿵 소리가 났다.