hoa viên
Danh từ
Một khu vườn được trồng nhiều loại hoa đẹp để trang trí hoặc thư giãn.
Nhật
花園
Anh
flower garden
Hàn
꽃밭
Phát âm
Bắc
/hwaː˧˧ viən˧˧/
Trung
/hwaː˧˥ jiəŋ˧˥/
Nam
/hwaː˧˧ jiəŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một khu vườn được trồng nhiều loại hoa đẹp để trang trí hoặc thư giãn.
vi Họ đang đi dạo trong hoa viên của thành phố.
Nhật 花園
彼らは街の花園を散歩している。
Anh flower garden
They are walking in the city's flower garden.
Hàn 꽃밭
그들은 도시의 꽃밭을 산책하고 있다.
Cấu tạo
hoa / viên / 花員
▸
Cấu tạo
hoa / viên / 花員
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
花員
Ứng viên theo âm tiết
hoa
花
viên
員
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
họa viên / hoạ viên / hoa viên
▸
Tương tự
họa viên / hoạ viên / hoa viên
Dùng
hoa hồng / hoa quả / hoa liên / hoa văn …
▸
Dùng
hoa hồng / hoa quả / hoa liên / hoa văn …