hoa cái
Phát âm
Bắc
/hwaː˧˧ kaːj˧˥/
Trung
/hwaː˧˥ ka̰ːj˩˧/
Nam
/hwaː˧˧ kaːj˧˥/
Hoa Cái enproper name
1 senses
2 Thành tố
Danh từ riêng
Hoa Cái
proper name
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Hoa Cái
Tên riêng.
vi Hoa Cái là một tên riêng.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
花丐
Ứng viên theo âm tiết
hoa
花
cái
丐
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.