hoặc giả
Phát âm
Bắc
/hwak˨˩ za̰ː˧˩˧/
Trung
/hwak˨˨ jaː˧˩˨/
Nam
/hwak˨˩˨ jaː˨˩˦/
Nghe
unknown
hoặc giả
or perhaps
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
hoặc giả
Từ dùng để dẫn dắt vào một khả năng khác hoặc một tình huống trái ngược có thể xảy ra.
vi Chúng ta nên đi sớm, hoặc giả là phải chờ đến mai.