hoả mai
Chi tiết
2 senses
▸
Một loại súng cổ được kích nổ bằng một dây cháy chậm.
vi Khẩu súng hoả mai cổ này được trưng bày trong bảo tàng.
Một đoạn dây hoặc vật liệu dùng để kích nổ chất nổ hoặc súng.
vi Sợi dây hoả mai đã được thắp lên để kích nổ khối thuốc súng.