hoàn hôn
Phát âm
Bắc
/hwa̤ːn˨˩ hon˧˧/
Trung
/hwaːŋ˧˧ hoŋ˧˥/
Nam
/hwaːŋ˨˩ hoŋ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
unknown
hoàn hôn
ancient wedding ceremony
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
hoàn hôn
Từ cổ chỉ lễ cưới hoặc nghi thức cô dâu về nhà chồng vào lúc hoàng hôn.
vi Nghi lễ hoàn hôn này đã không còn phổ biến.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
還昏
Ứng viên theo âm tiết
hoàn
還(完 / 丸)
hôn
昏(㖧 / 惛 / 𧍎)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.