hoà thuận
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Gia đình họ sống rất hoà thuận với nhau.
Nhật 仲睦まじい
彼らの家族はとても仲睦まじく暮らしている。
Anh harmonious
Their family lives together very harmoniously.
Hàn 화목한
그들의 가족은 매우 화목하게 산다.
Danh từ
vi Sự hoà thuận trong xã hội là điều rất quan trọng.
Nhật 調和
社会的な調和は非常に重要である。
Anh harmony
Social harmony is very important.
Hàn 화합
사회적 화합은 매우 중요하다.