hiệu phó
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Người đứng thứ hai sau hiệu trưởng của một ngôi trường về quyền hạn hoặc cấp bậc.
vi Thầy hiệu phó đang phát biểu tại buổi lễ khai giảng.
Cấu tạo
hiệu / phó / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 校副 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 校副